• Giao dịch Forex
  • Đầu tư
  • Chương trình tri ân khách hàng
  • Ưu đãi và các cuộc thi
  • Phân tích
  • Nên bắt đầu từ đâu
  • Về chúng tôi

Điều kiện giao dịch

Lưu ý!

  • Vào thời điểm rollover của các ngân hàng (từ 23:55 đến 00:05 (EET)) thanh khoản giảm nên spread có thể tăng, cũng như thời gian xử lý các lệnh sẽ lâu hơn.
  • Trên tài khoản loại Standard và Nano có các vị thế chờ được thiết lập cách 0,5 spead từ mức giá hiện tại, trong một số trường hợp có thể mở rộng tới 2 spread.
  • Bạn có thể xem công thức tính phí hoa hồng trên tài khoản pro.ecn.mt4 và ecn.mt5 tại FAQ Điều kiện giao dịch.
  • Tất cả tài khoản
  • nano.mt4
  • standard.mt4
  • standard.mt5
  • ecn.mt4
  • pro.ecn.mt4
  • ecn.mt5
  • pamm.standard.mt4
  • pamm.standard.mt5
  • pamm.ecn.mt4
  • pamm.pro.ecn.mt4
  • pamm.ecn.mt5
Forex
Kim loại
CFD

AUDCAD
Australian Dollar / Canadian Dollar
‎2
‎0.00001
‎0.1200
‎-0.3400
AUDCHF
Australian Dollar / Swiss Franc
‎2.8
‎0.00001
‎-0.3500
‎0.1500
AUDJPY
Australian Dollar / Japanese Yen
‎2
‎0.001
‎-0.5100
‎0.2400
AUDNZD
Australian Dollar / New Zealand Dollar
‎3
‎0.00001
‎0.1400
‎-0.2900
AUDUSD
Australian Dollar / US Dollar
‎1.3
‎0.00001
‎-0.1200
‎-0.1900
CADCHF
Canadian Dollar / Swiss Franc
‎2.7
‎0.00001
‎-0.5500
‎0.3200
CADJPY
Canadian Dollar / Japanese Yen
‎1.9
‎0.001
‎-0.6400
‎0.4000
CHFJPY
Swiss Franc / Japanese Yen
‎2.8
‎0.001
‎-0.1000
‎-0.2200
EURAUD
Euro / Australian Dollar
‎2.9
‎0.00001
‎0.4300
‎-0.9300
EURCAD
Euro / Canadian Dollar
‎2.4
‎0.00001
‎0.6500
‎-0.9100
EURCHF
Euro / Swiss Franc
‎2
‎0.00001
‎-0.1200
‎-0.2200
EURDKK
Euro / Danish Krone
‎2.4
‎0.00001
‎-0.6800
‎-0.4200
EURGBP
Euro / Great Britain Pound
‎1.3
‎0.00001
‎0.2100
‎-0.6100
EURJPY
Euro / Japanese Yen
‎1.8
‎0.001
‎-0.0200
‎-0.3500
EURNOK
Euro / Norwegian Krone
‎3.2
‎0.00001
‎2.5300
‎-5.1300
EURNZD
Euro / New Zealand Dollar
‎3.9
‎0.00001
‎0.7100
‎-1.2600
EURRUB
Euro / Russian Ruble
‎19.4
‎0.001
‎-1.9800
‎-16.9800
EURSEK
Euro / Swedish Krone
‎3.2
‎0.00001
‎0.4400
‎-2.7800
EURSGD
Euro / Singapore Dollar
‎0.6
‎0.00001
‎0.2300
‎-1.6400
EURTRY
Euro / Turkish Lira
‎2.2
‎0.00001
‎97.9900
‎-155.1900
EURUSD
Euro / US Dollar
‎0.8
‎0.00001
‎0.6500
‎-0.7300
GBPAUD
Great British Pound / Australian Dollar
‎3.2
‎0.00001
‎-0.2800
‎-0.3500
GBPCAD
Great British Pound / Canadian Dollar
‎3
‎0.00001
‎0.2400
‎-0.5400
GBPCHF
Great Britain Pound / Swiss Franc
‎3.4
‎0.00001
‎-0.8000
‎0.2400
GBPJPY
Great Britain Pound / Japanese Yen
‎2.8
‎0.001
‎-0.8600
‎0.3800
GBPNZD
Great Britain Pound / New Zealand Dollar
‎3.7
‎0.00001
‎0.2700
‎-0.6900
GBPSGD
Great British Pound / Singapore Dollar
‎17.7
‎0.00001
‎0.2600
‎-0.5900
GBPUSD
Great Britain Pound / US Dollar
‎1.3
‎0.00001
‎0.1400
‎-0.3700
NZDCAD
New Zealand Dollar / Canadian Dollar
‎3
‎0.00001
‎-0.2100
‎-0.1300
NZDCHF
New Zealand Dollar / Swiss Franc
‎3.4
‎0.00001
‎-0.5100
‎0.3300
NZDJPY
New Zealand Dollar / Japanese Yen
‎2.4
‎0.001
‎-0.7000
‎0.3400
NZDSGD
New Zealand Dollar / Singapore Dollar
‎0.4
‎0.00001
‎-0.4000
‎-0.5500
NZDUSD
New Zealand Dollar / US Dollar
‎1.8
‎0.00001
‎-0.1500
‎-0.1100
USDCAD
US Dollar / Canadian Dollar
‎1.6
‎0.00001
‎0.1500
‎-0.2900
USDCHF
US Dollar / Swiss Franc
‎1.7
‎0.00001
‎-0.7000
‎0.4900
USDCNH
US Dollar / China Offshore Spot
‎2.4
‎0.00001
‎-2.2100
‎-4.4000
USDDKK
US Dollar / Danish Krone
‎9.5
‎0.00001
‎-5.7500
‎3.8100
USDJPY
US Dollar / Japanese Yen
‎1.2
‎0.001
‎-0.8600
‎0.5800
USDMXN
US Dollar / Mexican Peso
‎6.4
‎0.00001
‎35.6300
‎-48.1600
USDNOK
US Dollar / Norwegian Krone
‎2.2
‎0.00001
‎-3.9600
‎2.2200
USDPLN
US Dollar / Polish Zloty
‎2.2
‎0.00001
‎4.3600
‎-5.7300
USDRUB
US Dollar / Russian Ruble
‎16.3
‎0.001
‎-2.0800
‎-15.2400
USDSEK
US Dollar / Swedish Krone
‎3
‎0.00001
‎-5.7500
‎3.6000
USDSGD
US Dollar / Singapore Dollar
‎3.3
‎0.00001
‎-0.8400
‎-0.4400
USDTRY
US Dollar / Turkish Lira
‎2
‎0.00001
‎58.1100
‎-76.3700
USDZAR
US Dollar / South African Rand
‎4.6
‎0.00001
‎7.3500
‎-34.9700

Lưu ý!

  • Giao dịch trên tất cả các công cụ, ngoại trừ CFD tiền điện tử, mở lúc 00:05 EET vào Thứ Hai và đóng cửa lúc 23:55 EET vào Thứ Sáu. Giao dịch trong khung thời gian này phụ thuộc vào các điều kiện Thông số kỹ thuật hợp đồng có liên quan.
  • Khi chuyển vị thế theo Forex và kim loại từ thứ Tư sang thứ Năm, phí Swap sẽ thu gấp ba lần.
  • Khi treo lệnh giao dịch tiền điện tử từ thứ Sáu đến thứ Hai, phí qua đêm sẽ được tính gấp ba lần.
  • Khi chuyển vị thế theo USDTRY từ thứ Năm sang thứ Sáu, phí Swap sẽ thu gấp ba lần.
  • Dữ liệu về phí Swap sẽ được cập nhật hàng ngày tại mục chi tiết hợp đồng từ 21:00 theo giờ Đông Âu (EET).
  • Trên các tài khoản tài khoản Standard và Nano, các lệnh chờ được đặt tại khoảng cách 0.5 spread từ mức giá hiện tại. Trong một số trường hợp, khoảng cách này có thể được nới rộng đến 2 spread. Limit & Stop Levels - là chênh lệch nhỏ nhất bằng pip từ mức đặt lệnh cho đến giá hiện tại.
  • Tùy chọn miễn phí qua đêm chỉ khả dụng trên các tài khoản standard.mt4, ecn.mt4 và pro.ecn.mt4.
Forex và kim loại
CFD
Tiền tệ tài khoản:
usd
eur

FX Majors
for Standard accounts
‎0–700.000
‎1:1000
0.1
‎700.001–2.000.000
‎1:500
0.2
‎2.000.001–7.000.000
‎1:200
0.5
‎7.000.001–15.000.000
‎1:100
1
‎15.000.001–22.000.000
‎1:25
4
‎22.000.001–30.000.000
‎1:10
10
‎hơn 30.000.000
‎1:1
100
FX Majors
for ECN accounts
‎0–100.000
‎1:3000
0.03
‎100.001-700.000
‎1:1000
0.1
‎700.001–2.000.000
‎1:500
0.2
‎2.000.001–7.000.000
‎1:200
0.5
‎7.000.001–15.000.000
‎1:100
1
‎15.000.001–22.000.000
‎1:25
4
‎22.000.001–30.000.000
‎1:10
10
‎hơn 30.000.000
‎1:1
100
FX Minors, FX Indexes
‎0–200.000
‎1:1000
0.1
‎200.001–1.000.000
‎1:500
0.2
‎1.000.001–2.000.000
‎1:200
0.5
‎2.000.001–10.000.000
‎1:100
1
‎10.000.001–18.000.000
‎1:25
4
‎18.000.001–25.000.000
‎1:10
10
‎hơn 25.000.000
‎1:1
100
FX Exotics
‎0–500.000
‎1:200
0.5
‎500.001–3.000.000
‎1:100
1
‎3.000.001–5.000.000
‎1:25
4
‎5.000.001–7.000.000
‎1:10
10
‎hơn 7.000.000
‎1:1
100
FX RUB
‎0–500.000
‎1:100
1
‎500.001–1.000.000
‎1:50
2
‎1.000.001–2.000.000
‎1:25
4
‎2.000.001–7.000.000
‎1:10
10
‎hơn 7.000.000
‎1:1
100
Spot Metals
for Standard accounts
‎0–700.000
‎1:1000
0.1
‎700.001–2.000.000
‎1:500
0.2
‎2.000.001–7.000.000
‎1:200
0.5
‎7.000.001–15.000.000
‎1:100
1
‎15.000.001–22.000.000
‎1:25
4
‎22.000.001–30.000.000
‎1:10
10
‎hơn 30.000.000
‎1:1
100
Spot Metals
for ECN accounts
‎0–100.000
‎1:3000
0.03
‎100.001–700.000
‎1:1000
0.1
‎700.001–2.000.000
‎1:500
0.2
‎2.000.001–7.000.000
‎1:200
0.5
‎7.000.001–15.000.000
‎1:100
1
‎15.000.001–22.000.000
‎1:25
4
‎22.000.001–30.000.000
‎1:10
10
‎hơn 30.000.000
‎1:1
100
FX Special
‎Giá trị lệnh bất kỳ
‎1:3
33.3
SEK & NOK
‎0-5.000.000
‎1:50
2
‎hơn 5.000.000
‎1:25
4
CNH
‎0-2.000.000
‎1:50
2
‎2.000.001-4.000.000
‎1:25
4
‎hơn 4.000.000
‎1:10
10
TRY
‎Giá trị lệnh bất kỳ
‎1:3
33.3
ZAR
‎Giá trị lệnh bất kỳ
‎1:25
4

Lưu ý!

  • Để duy trì một lệnh mở, bạn phải đảm bảo số dư trên tài khoản không giảm xuống dưới mức ký quỹ bắt buộc. Nếu số dư trên tài khoản của bạn giảm xuống dưới mức ký quỹ bắt buộc, lệnh sẽ được đóng tự động.
  • Tính toán mức ký quỹ bắt buộc trên tài khoản demo sẽ tương đương với tài khoản thực.
  • Ký quỹ bắt buộc trên tài khoản được tính toán riêng biệt cho mỗi nhóm (FX Chính, FX Phụ, FX Chéo, FX Đặc biệt, Kim loại giao ngay). Việc thay đổi đòn bẩy trong một nhóm không ảnh hưởng đến nhóm khác.
  • Phạm vi thay đổi đòn bẩy đối với tất cả các loại tài khoản, ngoại trừ Nano – từ 1:1 cho đến 1:1000.
  • Khi giao dịch SPX500 trên các tài khoản ecn.mt5, ký quỹ là 500 USD trên mỗi lô.
  • Ký quỹ - đòn bẩy đối với công cụ tài chính Nifty50_m được cố định là 1:50 trên tài khoản Standard MT4 / MT5

Có một website tốt hơn dành cho bạn

Website thú vị mới với các dịch vụ phù hợp hơn với vị trí của bạn đã được ra mắt gần đây!

Đăng ký tại đâyđể thu thập Thưởng Chào mừng 30%.